verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu, làm điệu bộ, khoa tay múa chân. To make a gesture or gestures. Ví dụ : "My dad said to never gesture with my hands when I talk." Ba tôi dặn không bao giờ được khoa tay múa chân khi nói chuyện. communication body sign action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra dấu, làm điệu bộ. To express something by a gesture or gestures. Ví dụ : "He gestured his disgust." Anh ta ra dấu tỏ vẻ ghê tởm. communication action language sign body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu, làm điệu bộ. To accompany or illustrate with gesture or action. Ví dụ : "The teacher was gesturing with her hands as she explained the math problem on the board. " Cô giáo vừa giải thích bài toán trên bảng vừa ra hiệu bằng tay. communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu, làm điệu bộ, cử chỉ. The making of gestures. Ví dụ : "The teacher's gesturing, with her hands moving to emphasize key points, helped the students understand the complex math problem. " Việc cô giáo ra hiệu bằng tay, di chuyển tay để nhấn mạnh những điểm quan trọng, đã giúp học sinh hiểu bài toán phức tạp. body communication action sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc