noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi ngôn ngữ, cử chỉ, điệu bộ. A sound, gesture, etc. that is not a word. Ví dụ : "The student raised their hand, but the teacher responded to their frustrated sighs and other nonverbal first. " Học sinh giơ tay, nhưng giáo viên lại phản hồi những tiếng thở dài thất vọng và những cử chỉ không lời khác của em trước. communication language sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi ngôn ngữ, không lời. (of communication) in a form other than written or spoken words, such as gestures, facial expressions or body language. Ví dụ : "My nonverbal cues, like frowning and sighing, showed my teacher that I was confused. " Những cử chỉ phi ngôn ngữ của tôi, như cau mày và thở dài, cho giáo viên thấy rằng tôi đang bối rối. communication language sign body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi động từ. (grammar, somewhat rare) of or relating to a word that belongs to any part of speech other than that of verbs Ví dụ : "The teacher used nonverbal cues, like nodding and smiling, to encourage the students. " Giáo viên sử dụng những dấu hiệu không phải động từ, chẳng hạn như gật đầu và mỉm cười, để khuyến khích học sinh. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không nói được, câm. Unable to speak. Ví dụ : "My grandfather, who is nonverbal, communicates using sign language. " Ông tôi, người không nói được hay bị câm, giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu. medicine physiology communication language condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc