Hình nền cho nonverbal
BeDict Logo

nonverbal

/ˌnɑːnˈvɜːrbl/ /ˌnɑnˈvɜːrbl/

Định nghĩa

noun

Phi ngôn ngữ, cử chỉ, điệu bộ.

Ví dụ :

Học sinh giơ tay, nhưng giáo viên lại phản hồi những tiếng thở dài thất vọng và những cử chỉ không lời khác của em trước.
adjective

Ví dụ :

"My nonverbal cues, like frowning and sighing, showed my teacher that I was confused. "
Những cử chỉ phi ngôn ngữ của tôi, như cau mày và thở dài, cho giáo viên thấy rằng tôi đang bối rối.