noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử chỉ, động tác, điệu bộ. A motion of the limbs or body, especially one made to emphasize speech. Ví dụ : "The middle-finger gesture is really a nonverbal swear." Cử chỉ giơ ngón giữa thật ra là một cách chửi thề không dùng lời nói. body communication sign action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử chỉ, điệu bộ, động tác. An act or a remark made as a formality or as a sign of attitude. Ví dụ : "We took flowers as a gesture of sympathy." Chúng tôi mang hoa đến như một cử chỉ bày tỏ sự cảm thông. attitude communication sign action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cử chỉ, điệu bộ, dáng điệu. The manner of carrying the body; position of the body or limbs; posture. Ví dụ : "The yoga instructor demonstrated the correct asanas, and their gestures were fluid and graceful. " Huấn luyện viên yoga trình diễn các tư thế asana đúng, và dáng điệu của họ uyển chuyển và duyên dáng. body communication sign action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu, làm điệu bộ. To make a gesture or gestures. Ví dụ : "My dad said to never gesture with my hands when I talk." Ba tôi dặn không bao giờ được ra hiệu bằng tay khi nói chuyện. communication body action sign language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu, diễn tả bằng cử chỉ. To express something by a gesture or gestures. Ví dụ : "He gestured his disgust." Anh ta ra hiệu vẻ ghê tởm của mình. communication action sign body language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu, khoa tay múa chân. To accompany or illustrate with gesture or action. Ví dụ : "While explaining the directions, the teacher gestures toward the door. " Trong lúc giải thích đường đi, cô giáo vừa nói vừa ra hiệu về phía cửa. communication action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc