Hình nền cho gestured
BeDict Logo

gestured

/ˈdʒɛstʃərd/ /ˈdʒɛstʃɚd/

Định nghĩa

verb

Ra hiệu, làm điệu bộ.

Ví dụ :

Ba tôi dặn là đừng bao giờ ra hiệu bằng tay khi nói chuyện.