Hình nền cho gesundheit
BeDict Logo

gesundheit

/ɡəˈzʊnt.hʌɪt/

Định nghĩa

interjection

Ối giời ơi!, Cầu Chúa phù hộ!, Chúc mạnh khỏe!

Ví dụ :

"My sister sneezed loudly, and I said, "Gesundheit!" "
Chị tôi hắt xì một tiếng rất to, và tôi nói "Ối giời ơi!".
interjection

Xin lỗi? Anh/Chị nói gì cơ?

Ví dụ :

John giải thích dự án mới của anh ấy bằng quá nhiều thuật ngữ kỹ thuật đến mức tôi chẳng hiểu gì cả, nên tôi chỉ nói, "Xin lỗi? Anh nói gì cơ?" rồi mỉm cười.