BeDict Logo

unnecessary

/ʌnˈnɛ.sə.s(ə)ɹɪ / /ʌnˈnɛ.səˌsɛ.ɹi/
Hình ảnh minh họa cho unnecessary: Không cần thiết, thừa, vô ích.
 - Image 1
unnecessary: Không cần thiết, thừa, vô ích.
 - Thumbnail 1
unnecessary: Không cần thiết, thừa, vô ích.
 - Thumbnail 2
adjective

Không cần thiết, thừa, vô ích.

Chị tôi khăng khăng đòi mang thêm đồ ăn vặt đến buổi dã ngoại, điều này hoàn toàn không cần thiết vì đã có rất nhiều bánh mì sandwich rồi, mang thêm thành thừa thãi.