adjective🔗ShareKhông cần thiết, Thừa. Not needed or necessary."The automatic child-frightener made clowns unnecessary."Cái máy tự động hù trẻ con đã làm cho hề trở nên thừa thãi.qualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông cần thiết, thừa, vô ích. Done in addition to requirements; unrequired."My sister insisted on bringing extra snacks to the picnic, which was completely unnecessary, as there were plenty of sandwiches already. "Chị tôi khăng khăng đòi mang thêm đồ ăn vặt đến buổi dã ngoại, điều này hoàn toàn không cần thiết vì đã có rất nhiều bánh mì sandwich rồi, mang thêm thành thừa thãi.attitudequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc