Hình nền cho unnecessary
BeDict Logo

unnecessary

/ʌnˈnɛ.sə.s(ə)ɹɪ / /ʌnˈnɛ.səˌsɛ.ɹi/

Định nghĩa

adjective

Không cần thiết, Thừa.

Ví dụ :

Cái máy tự động hù trẻ con đã làm cho hề trở nên thừa thãi.
adjective

Không cần thiết, thừa, vô ích.

Ví dụ :

Chị tôi khăng khăng đòi mang thêm đồ ăn vặt đến buổi dã ngoại, điều này hoàn toàn không cần thiết vì đã có rất nhiều bánh mì sandwich rồi, mang thêm thành thừa thãi.