Hình nền cho convoluted
BeDict Logo

convoluted

/-vəʊ-/ /ˈkɑnvəˌlutəd/

Định nghĩa

verb

Làm phức tạp, làm rắc rối, làm rối rắm.

Ví dụ :

Thay vì giải thích quy trình đơn giản một cách trực tiếp, giáo viên đã làm rối rắm các hướng dẫn bằng những chi tiết không cần thiết, khiến học sinh bối rối.
adjective

Phức tạp, rắc rối, loằng ngoằng.

Ví dụ :

Anh ta đưa ra một lời giải thích loằng ngoằng mà thực chất chỉ là một lời bào chữa yếu ớt cho sự vắng mặt của mình.