Hình nền cho giddiness
BeDict Logo

giddiness

/ˈɡɪdɪnəs/

Định nghĩa

noun

Chóng mặt, hoa mắt.

Ví dụ :

Tin về kỳ nghỉ bất ngờ khiến cả lớp học trở nên rộn ràng và vui sướng đến mức chóng mặt.