noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chóng mặt, hoa mắt. The state of being giddy. Ví dụ : "The news of the surprise holiday filled the classroom with giddiness. " Tin về kỳ nghỉ bất ngờ khiến cả lớp học trở nên rộn ràng và vui sướng đến mức chóng mặt. sensation condition body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc