verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm choáng váng, làm xây xẩm. To make dizzy or unsteady. Ví dụ : "The sudden rush of excitement from winning the lottery giddyed him, making his head spin. " Cảm giác phấn khích đột ngột khi trúng số làm anh ta choáng váng, đầu óc quay cuồng. sensation body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, quay cuồng. To reel; to whirl. Ví dụ : "The rollercoaster's sudden turns made my stomach churn and I felt giddy, whirling around in my seat. " Những khúc cua gấp của tàu lượn siêu tốc làm bụng tôi cồn cào và tôi cảm thấy choáng váng, quay cuồng cả người trên ghế. sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chóng mặt, hoa mắt, choáng váng. Dizzy, feeling dizzy or unsteady and as if about to fall down. Ví dụ : "The man became giddy upon standing up so fast." Người đàn ông cảm thấy choáng váng khi đứng lên quá nhanh. sensation body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, hoa mắt, xây xẩm. Causing dizziness: causing dizziness or a feeling of unsteadiness. Ví dụ : "They climbed to a giddy height." Họ leo lên đến một độ cao chóng mặt. sensation body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, lâng lâng, vui sướng. Lightheartedly silly, or joyfully elated. Ví dụ : "The boy was giddy when he opened his birthday presents." Thằng bé cứ lâng lâng sung sướng khi mở quà sinh nhật. emotion character attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớ hênh, bồng bột, hay thay đổi. Frivolous, impulsive, inconsistent, changeable. Ví dụ : "Her decision to quit her job was rather giddy; she hadn't thought it through carefully. " Quyết định bỏ việc của cô ấy có vẻ hơi bồng bột; cô ấy đã không suy nghĩ kỹ càng. character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc