Hình nền cho spin
BeDict Logo

spin

/spɪn/

Định nghĩa

noun

Sự quay tròn, vòng quay.

Ví dụ :

"He put some spin on the cue ball."
Anh ấy xoáy một đường vào bi cái.
noun

Ví dụ :

Vị chính trị gia bị giới báo chí chế giễu vì quá dựa vào việc lèo lái dư luận thay vì đưa ra sự thật.
noun

Độ xoáy, Đường bóng xoáy.

Ví dụ :

Độ xoáy mạnh mẽ của quả bóng do vận động viên quần vợt tạo ra đã gây khó khăn cho đối thủ trong việc trả giao bóng.
noun

Sự mất tốc độ, trạng thái rơi xoáy.

Ví dụ :

Phi công đã khéo léo thoát khỏi tình trạng rơi xoáy, đưa máy bay an toàn trở lại đường băng.
verb

Ví dụ :

Nhà chính trị đó đã lèo lái số liệu kinh tế để tạo cảm giác chính phủ đang làm rất tốt.
verb

Ví dụ :

Con nhện đã nhả tơ, dệt một chiếc mạng mỏng manh ở góc phòng.
verb

Ví dụ :

Ổ trục bị lỗi đã gây ra hiện tượng kẹt ổ trục, bó máy, khiến trục xoay bị quay tròn trong ổ trục và phá hủy nghiêm trọng cả trục lẫn phần vỏ máy.