Hình nền cho gladly
BeDict Logo

gladly

/ˈɡlædli/

Định nghĩa

adverb

Vui vẻ, hân hoan, sung sướng.

Ví dụ :

""I would gladly help you with your homework after dinner." "
Tôi rất vui lòng giúp bạn làm bài tập về nhà sau bữa tối.