noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gourde Haiti. The currency of Haiti, divided into 100 centimes. Ví dụ : "The tourist exchanged her US dollars for gourdes before shopping at the market in Haiti. " Trước khi mua sắm ở chợ Haiti, du khách đã đổi đô la Mỹ sang gourde Haiti, đơn vị tiền tệ của Haiti. world economy finance nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc