Hình nền cho centimes
BeDict Logo

centimes

/ˈsɑːntiːmz/ /ˈsɛntiːmz/

Định nghĩa

noun

Xentim, xu (trước đây).

Ví dụ :

Bà lão đếm những đồng xu còn lại của mình xem có đủ tiền mua một ổ bánh mì không.