noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xentim, xu (trước đây). A former subunit of currency equal to one-hundredth of the franc. Ví dụ : "The old woman counted out her remaining centimes to see if she had enough to buy a baguette. " Bà lão đếm những đồng xu còn lại của mình xem có đủ tiền mua một ổ bánh mì không. economy finance value amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu. A coin having face value of one centime. Ví dụ : "I found five centimes on the sidewalk, but they weren't enough to buy anything. " Tôi nhặt được năm xu trên vỉa hè, nhưng chừng đó thì không mua được gì cả. value economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc