

gratuitous
Định nghĩa
adjective
Vô cớ, không cần thiết, tùy tiện.
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
circumstances noun
/ˈsɜːkəmst(ə)nsɪz/ /ˈsɝkəmstænsɪz/
Hoàn cảnh, tình huống, điều kiện.
""Because of unforeseen circumstances, the school trip was cancelled." "
Do những tình huống không lường trước được, chuyến đi chơi của trường đã bị hủy bỏ.
unnecessary adjective
/ʌnˈnɛ.sə.s(ə)ɹɪ / /ʌnˈnɛ.səˌsɛ.ɹi/
Không cần thiết, Thừa.
Cái máy tự động hù trẻ con đã làm cho hề trở nên thừa thãi.
unjustified adjective
/ˌʌnˈdʒʌstɪfaɪd/