adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô lý, phi lý, không chính đáng. Not justified (in any sense) Ví dụ : "the unjustified killing of an innocent" Vụ giết người vô tội một cách phi lý. moral law philosophy right value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt lý do, Biện minh cho việc sai trái. To remove or negate the justification for. Ví dụ : "The teacher's harsh criticism unjustified his earlier good behavior. " Lời phê bình gay gắt của giáo viên đã làm mất đi giá trị những hành vi tốt trước đó của cậu học sinh. moral value guilt right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc