adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn thay, Thật may mắn, Hên. In a fortunate manner. Ví dụ : "Fortunately, the rain stopped just before the picnic started. " May mắn thay, trời tạnh mưa ngay trước khi buổi dã ngoại bắt đầu. attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ May mắn thay, thật may mắn là. It is (or was, etc) fortunate that. Ví dụ : "Fortunately, the rain stopped just before the parade started. " May mắn thay, trời tạnh mưa ngay trước khi cuộc diễu hành bắt đầu. attitude situation value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc