Hình nền cho fortunately
BeDict Logo

fortunately

/ˈfɔːt͡ʃənɪtli/ /ˈfɔɹt͡ʃənɪtli/

Định nghĩa

adverb

May mắn thay, Thật may mắn, Hên.

Ví dụ :

May mắn thay, trời tạnh mưa ngay trước khi buổi dã ngoại bắt đầu.