Hình nền cho clowns
BeDict Logo

clowns

/klaʊnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ cười thích thú khi những chú hề nhào lộn và phun nước vào nhau trong suốt buổi biểu diễn xiếc.
noun

Thằng hề, gã hề, đồ nhà quê.

Ví dụ :

Đừng có mà cư xử như lũ đồ nhà quê nữa; mấy người làm tôi xấu hổ ở nhà hàng với cái kiểu ồn ào và thô lỗ này đấy.