adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không xứng đáng, không do công sức làm ra. Not earned. Ví dụ : "He felt guilty accepting the unearned praise for the project he barely contributed to. " Anh ấy cảm thấy tội lỗi khi nhận những lời khen mà anh ấy không xứng đáng, vì anh ấy hầu như không đóng góp gì cho dự án đó. value economy business moral achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc