

pessimistic
Định nghĩa
Từ liên quan
concurrency noun
/kənˈkɜːrənsi/ /kənˈkʌrənsi/
Tính đồng thời, sự đồng thời.
Bài trình diễn trong lớp học cho thấy tính đồng thời của hai phản ứng hóa học xảy ra cùng một lúc trong hai cốc khác nhau.
exclusive noun
/ɪkˈsklu.sɪv/