Hình nền cho pessimistic
BeDict Logo

pessimistic

/ˌpɛ.səˈmɪs.tɪk/

Định nghĩa

adjective

Bi quan, tiêu cực, пе bi quan, пе hy vọng.

Ví dụ :

"a pessimistic view of the future"
Một cái nhìn bi quan về tương lai (một cái nhìn không mấy hy vọng vào tương lai tươi sáng).