Hình nền cho habitual
BeDict Logo

habitual

/-tjʊ-/ /həˈbɪ.tʃ(w)əl/

Định nghĩa

noun

Người quen phạm tội, Tội phạm chuyên nghiệp.

Ví dụ :

Việc học sinh này đi học muộn như cơm bữa đã dẫn đến nhiều lần bị phạt.
noun

Thói quen, thể quen dùng.

Ví dụ :

Sách giáo khoa giải thích rằng "used to" cộng với một động từ là một cấu trúc quen dùng phổ biến trong tiếng Anh, dùng để mô tả những hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ.