noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người quen phạm tội, Tội phạm chuyên nghiệp. One who does something habitually, such as a serial criminal offender. Ví dụ : "The habitual tardiness of the student resulted in several detentions. " Việc học sinh này đi học muộn như cơm bữa đã dẫn đến nhiều lần bị phạt. person character tendency law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thói quen, thể quen dùng. (grammar) A construction representing something done habitually. Ví dụ : "The textbook explained that "used to" plus a verb is a common habitual in English, describing actions done regularly in the past. " Sách giáo khoa giải thích rằng "used to" cộng với một động từ là một cấu trúc quen dùng phổ biến trong tiếng Anh, dùng để mô tả những hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường lệ, quen thuộc, thành thói quen. Of or relating to a habit; established as a habit; performed over and over again; recurrent, recurring. Ví dụ : "Her habitual lying was the reason for my mistrust." Việc cô ấy nói dối thành thói quen là lý do tôi không tin tưởng cô ấy. tendency character action frequency quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường lệ, quen thuộc, có tính chất thói quen. Regular or usual. Ví dụ : "Professor Franklein took his habitual seat at the conference table." Giáo sư Franklein ngồi vào chỗ ngồi quen thuộc của ông tại bàn hội nghị. tendency character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường lệ, quen thuộc, có tính chất thói quen. Of a person or thing: engaging in some behaviour as a habit or regularly. Ví dụ : "He’s a habitual chain-smoker." Anh ấy là một người nghiện thuốc lá nặng, hút liên tục thành thói quen rồi. character human person tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường xuyên, theo thói quen. (grammar) Pertaining to an action performed customarily, ordinarily, or usually. Ví dụ : "My habitual morning routine includes waking up at 6:00 am, having breakfast, and then going to school. " Thói quen buổi sáng thường lệ của tôi là thức dậy lúc 6 giờ sáng, ăn sáng, và sau đó đi học. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc