Hình nền cho detentions
BeDict Logo

detentions

/dɪˈtɛnʃənz/

Định nghĩa

noun

Giam giữ, sự giam cầm, việc tạm giam.

Ví dụ :

Sau vụ đánh nhau bằng đồ ăn ở căng-tin, nhiều học sinh đã bị phạt ở lại trường sau giờ học.
noun

Giam giữ, sự phạt ở lại trường.

Ví dụ :

Sau nhiều lần quậy phá trong lớp, học sinh đó đã bị phạt nhiều lần ở lại trường sau giờ học.
noun

Ví dụ :

Việc giam giữ tạm thời những cổ vật tìm thấy của bảo tàng chỉ là để giữ chúng cho cảnh sát điều tra nguồn gốc và quyền sở hữu hợp pháp.