Hình nền cho handwritten
BeDict Logo

handwritten

/ˈhændˌrɪtən/ /ˈhændˌrɪtn̩/

Định nghĩa

verb

Viết tay, viết bằng tay.

Ví dụ :

Bà tôi vẫn viết thư tay cho tôi thay vì dùng email.