Hình nền cho manually
BeDict Logo

manually

/ˈmænjuəli/ /ˈmænjʊəli/

Định nghĩa

adverb

Thủ công, bằng tay.

Ví dụ :

"The student manually counted the items in the box. "
Bạn học sinh đếm số lượng đồ vật trong hộp bằng tay.