Hình nền cho typed
BeDict Logo

typed

/taɪpt/

Định nghĩa

verb

Đánh máy, gõ máy.

Ví dụ :

Bà tôi đánh máy thư trên một cái máy đánh chữ cũ vì bà không thích dùng máy tính.
adjective

Đánh máy.

Typewritten

Ví dụ :

"a typed document"
Một tài liệu đã được đánh máy.