Hình nền cho hanker
BeDict Logo

hanker

/ˈhæŋkər/

Định nghĩa

verb

Thèm khát, khao khát, mong mỏi.

Ví dụ :

Sau nhiều tháng ăn kiêng nghiêm ngặt, tôi bắt đầu thèm thuồng một miếng bánh sô-cô-la thật to.