verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thèm khát, khao khát, mong mỏi. To crave, want or desire. Ví dụ : "After months of strict dieting, I began to hanker for a large slice of chocolate cake. " Sau nhiều tháng ăn kiêng nghiêm ngặt, tôi bắt đầu thèm thuồng một miếng bánh sô-cô-la thật to. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc