Hình nền cho hardcover
BeDict Logo

hardcover

/ˈhɑːrdˌkʌvər/ /ˈhɑːrdˌkʌvɚ/

Định nghĩa

noun

Bìa cứng, sách bìa cứng.

Ví dụ :

"My grandmother's cookbook is a beautiful hardcover. "
Quyển sách nấu ăn của bà tôi là một quyển sách bìa cứng rất đẹp.