noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ đội đầu, khăn trùm đầu. A decorative covering or ornament worn on the head. Ví dụ : "The dancer wore a beautiful feather headdress as part of her costume. " Nữ vũ công đội một chiếc mũ lông vũ rất đẹp trên đầu như một phần của trang phục biểu diễn. appearance culture wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu tóc, đồ trang trí tóc. A hairdo. Ví dụ : "The student wore a colorful headdress to the school talent show. " Bạn học sinh đó đội một kiểu tóc cầu kỳ và sặc sỡ để đi diễn tài năng ở trường. appearance style wear culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc