noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chăn gia súc, người chăn nuôi. A person who tends livestock, especially cows and sheep. Ví dụ : "The herdsmen moved their sheep to higher ground as the summer heat intensified. " Khi cái nóng mùa hè trở nên gay gắt hơn, những người chăn gia súc dời đàn cừu của họ lên vùng đất cao hơn. person animal job agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc