

accordance
Định nghĩa
Từ liên quan
assignments noun
/əˈsaɪnmənts/
Sự phân công, nhiệm vụ được giao.
guidelines noun
/ˈɡaɪdlaɪnz/
Hướng dẫn, chỉ dẫn, nguyên tắc chỉ đạo.
Ông ấy xem Mười Điều Răn như một sự chỉ dẫn hơn là một yêu cầu bắt buộc.