Hình nền cho accordance
BeDict Logo

accordance

/ə.ˈkɔɹd.əns/

Định nghĩa

noun

Phù hợp, hòa hợp, tuân thủ, sự đồng thuận.

Ví dụ :

Học sinh mới tham gia câu lạc bộ của trường theo đúng như hướng dẫn.