Hình nền cho grazing
BeDict Logo

grazing

/ˈɡɹeɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gặm cỏ, chăn thả.

Ví dụ :

Năm 1999: Mặc dù đó là một đồng cỏ tốt, không một người dân làng nào từng chăn thả gia súc trên đồng cỏ phía bên kia bức tường.