adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập ngừng, do dự. With hesitation. Ví dụ : "He hesitantly raised his hand to answer the teacher's question. " Anh ấy ngập ngừng giơ tay lên để trả lời câu hỏi của giáo viên. attitude character action emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngập ngừng, lưỡng lự. With reluctance. Ví dụ : "The student hesitantly raised their hand, unsure of the answer. " Bạn học sinh ngập ngừng giơ tay, vì không chắc chắn về câu trả lời. attitude action character way being emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc