noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự do dự, sự lưỡng lự. An act of hesitating Ví dụ : "The student's hesitation before answering the question was noticeable. " Sự do dự của học sinh trước khi trả lời câu hỏi rất dễ nhận thấy. mind action attitude emotion toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, sự lưỡng lự. Doubt; vacillation. Ví dụ : "She carried out the order without hesitation." Cô ấy thực hiện mệnh lệnh mà không hề do dự. mind character attitude emotion toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, ấp úng. A faltering in speech; stammering. Ví dụ : "The student's hesitation before answering the question made the teacher slightly concerned. " Sự ấp úng của học sinh trước khi trả lời câu hỏi khiến giáo viên hơi lo lắng. language communication linguistics mind toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc