Hình nền cho immiscible
BeDict Logo

immiscible

/ɪˈmɪsɪbəl/ /ɪˈmɪzɪbəl/

Định nghĩa

adjective

Không hòa tan, không trộn lẫn.

Ví dụ :

Hỗn hợp dầu, nước và thủy ngân tạo thành ba lớp chất lỏng không hòa tan, tách biệt nhau.