adjective🔗ShareThuộc hình học, có tính hình học. Of or relating to geometry."The architect used geometric techniques to design her home."Kiến trúc sư đã sử dụng các kỹ thuật hình học để thiết kế ngôi nhà của mình.mathfigureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHình học, cấp số nhân. Increasing or decreasing in a geometric progression."Bacteria exhibit geometric increase in numbers when the environment is not limiting."Vi khuẩn sinh sôi nảy nở với tốc độ tăng theo cấp số nhân khi môi trường không bị giới hạn.mathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc hình học, có tính hình học. Using simple shapes such as circles, triangles and lines in a decorative object."The wallpaper had a beautiful geometric pattern of overlapping triangles and circles. "Tấm giấy dán tường có một họa tiết hình học tuyệt đẹp với những hình tam giác và hình tròn chồng lên nhau.artstylefiguremathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc