Hình nền cho mutually
BeDict Logo

mutually

/-lɪ/ /ˈmjutʃuəli/

Định nghĩa

adverb

Lẫn nhau, qua lại.

In the same way, each to the other; reciprocally

Ví dụ :

"The contract was mutually binding."
Hợp đồng có giá trị ràng buộc lẫn nhau đối với cả hai bên.