adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫn nhau, qua lại. In the same way, each to the other; reciprocally Ví dụ : "The contract was mutually binding." Hợp đồng có giá trị ràng buộc lẫn nhau đối với cả hai bên. communication society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫn nhau, có qua có lại, cùng. In a shared manner; equally; affecting all parties the same way Ví dụ : "The adventure was mutually beneficial." Chuyến phiêu lưu này có lợi cho cả hai bên. group organization communication society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc