Hình nền cho forms
BeDict Logo

forms

/fɔːmz/ /fɔɹmz/

Định nghĩa

noun

Hình dạng, hình thức.

Ví dụ :

Lớp học mỹ thuật khám phá các hình dạng hình học khác nhau.
noun

Hang thỏ.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận tránh lái máy kéo quá gần hàng rào, vì ông biết có vài hang thỏ ẩn nấp ở đó, mỗi hang là nơi trú ẩn của một thỏ mẹ và đàn thỏ con của nó.
noun

Dạng, thứ, hình thái.

Ví dụ :

Trong loài chó, những dạng khác nhau, như các giống chó Golden RetrieverPoodle, cho thấy sự đa dạng lớn có thể có ở cấp bậc dưới loài.
noun

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu in hàng loạt, người thợ in cẩn thận kiểm tra khuôn in đã được cố định trong khung để đảm bảo tờ rơi sẽ được in chính xác.
verb

Ví dụ :

Người kỹ thuật xử lý các tấm điện cực ắc quy bằng cách kiểm soát dòng điện một cách cẩn thận, biến đổi các hợp chất chì thành vật liệu hoạt động cần thiết để tích trữ năng lượng.