noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy ngân. A metal. Ví dụ : "My grandfather's workshop contained many tools made of mercury. " Xưởng của ông tôi có nhiều dụng cụ làm từ thủy ngân. element material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy ngân. Any of several types of plant. Ví dụ : "My grandmother has a beautiful collection of mercury plants in her garden. " Bà tôi có một bộ sưu tập thủy ngân (các loại cây) rất đẹp trong vườn. plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc