verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây trở ngại, làm chậm trễ. To get in the way of; to hinder. Ví dụ : "The heavy rain impeded our progress on the hiking trail. " Cơn mưa lớn đã cản trở bước tiến của chúng tôi trên đường mòn đi bộ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc