Hình nền cho ranger
BeDict Logo

ranger

/ˈɹeɪndʒə(ɹ)/ /ˈɹeɪndʒɚ/

Định nghĩa

noun

Kiểm lâm, người tuần tra, người đi lang thang.

Ví dụ :

Kiểm lâm viên tuần tra khắp các con đường mòn, luôn để mắt đến du khách.
noun

Kiểm lâm, người bảo vệ rừng, chiến sĩ kiểm lâm.

Ví dụ :

Anh kiểm lâm tuần tra các con đường mòn, đảm bảo du khách đi đúng lối quy định.
noun

Kiếm khách, hiệp khách, người lang thang.

Ví dụ :

Người hiệp khách tuần tra những con đường mòn trong rừng gần trường, để ý xem có kẻ lạ mặt nào không.