Hình nền cho implicature
BeDict Logo

implicature

/ˌɪmplɪˈkeɪtʃər/

Định nghĩa

noun

Hàm ý, ý tại ngôn ngoại.

Ví dụ :

""My mom asked if I'd done the dishes, and I said, 'I started them,' the implicature being that I hadn't finished." "
Mẹ tôi hỏi tôi đã rửa bát chưa, và tôi trả lời "Con bắt đầu rồi," ý tại ngôn ngoại là con vẫn chưa rửa xong.