adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, ẩn ý, ám chỉ. Suggested without being stated directly; implicated or hinted at. Ví dụ : "Her silence during the meeting implied she disagreed with the proposal. " Việc cô ấy im lặng trong suốt cuộc họp đã ngụ ý rằng cô không đồng ý với đề xuất đó. communication language word statement writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, hàm ý, bao hàm. (of a proposition) to have as a necessary consequence Ví dụ : "The proposition that "all dogs are mammals" implies that my dog is a mammal" Mệnh đề "tất cả chó đều là động vật có vú" bao hàm ý rằng con chó của tôi là một động vật có vú. logic language philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, ám chỉ. (of a person) to suggest by logical inference Ví dụ : "When I state that your dog is brown, I am not implying that all dogs are brown" Khi tôi nói rằng con chó của bạn màu nâu, tôi không ngụ ý rằng tất cả chó đều màu nâu đâu. communication language logic word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, ám chỉ, nói bóng gió. (of a person or proposition) to hint; to insinuate; to suggest tacitly and avoid a direct statement Ví dụ : "She implied that I was late, even though she didn't say the words "you're late" directly. " Cô ấy ám chỉ là tôi đến muộn, mặc dù cô ấy không nói thẳng ra câu "anh/chị đến muộn". communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngụ ý, ẩn ý. To enfold, entangle. Ví dụ : "The thick fog implied the treacherous curves of the mountain road, making driving dangerous. " Sương mù dày đặc bao phủ, ẩn chứa những khúc cua nguy hiểm của con đường núi, khiến việc lái xe trở nên rất nguy hiểm. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc