Hình nền cho incapacity
BeDict Logo

incapacity

/ˌɪnkəˈpæsɪti/

Định nghĩa

noun

Bất lực, sự không có khả năng.

Ví dụ :

Việc ông ấy đột ngột mất khả năng nói sau cơn đột quỵ khiến gia đình rất hoảng sợ.