noun🔗ShareBất lực, sự không có khả năng. The lack of a capacity; an inability."His sudden incapacity to speak after the stroke was very frightening for his family. "Việc ông ấy đột ngột mất khả năng nói sau cơn đột quỵ khiến gia đình rất hoảng sợ.abilityconditionmedicinelawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMất năng lực pháp lý, sự mất năng lực. Legal disqualification."Due to his incapacity, the student was unable to take the final exam. "Do mất năng lực pháp lý, sinh viên đó không thể tham gia kỳ thi cuối kỳ.lawabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc