Hình nền cho disqualification
BeDict Logo

disqualification

/dɪsˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/ /dɪsˌkwɑːləfɪˈkeɪʃn/

Định nghĩa

noun

Sự truất quyền, Sự loại, Sự tước quyền.

Ví dụ :

"Henry won the match due to the disqualification of his opponent."
Henry đã thắng trận đấu vì đối thủ của anh ấy bị truất quyền thi đấu.