noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lực, sự không có khả năng. Lack of the ability to do something; incapability. Ví dụ : "Her inability to speak French made it difficult to understand the instructions. " Vì sự bất lực trong việc nói tiếng Pháp, cô ấy gặp khó khăn khi hiểu các hướng dẫn. ability condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lực, không có khả năng. Lack of the option to do something; powerlessness. Ví dụ : "His inability to afford the bus fare prevented him from attending school today. " Việc anh ấy bất lực, không có khả năng trả tiền xe buýt đã khiến anh ấy không thể đến trường hôm nay. ability condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc