adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó hiểu, không thể giải thích được. Impossible to explain; not easily accounted for. Ví dụ : "The sudden, inexplicable silence in the classroom before the test made everyone nervous. " Sự im lặng đột ngột và khó hiểu trong lớp trước khi bài kiểm tra khiến mọi người lo lắng. phenomena nature science philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc