adjective🔗ShareỞ được, có thể ở được. Fit to live in; habitable."After the renovations, the old house was finally inhabitable again. "Sau khi sửa sang lại, cuối cùng thì ngôi nhà cũ đã ở được trở lại.environmentplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông ở được, không thể ở được. Not habitable; not suitable to be inhabited."The abandoned house was uninhabitable due to the severe water damage. "Ngôi nhà bỏ hoang đó không thể ở được vì bị hư hại nặng do nước.environmentplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc