Hình nền cho inhabitable
BeDict Logo

inhabitable

/ɪnˈhæbɪtəbəl/ /ɪnˈhæbɪɾəbəl/

Định nghĩa

adjective

Ở được, có thể ở được.

Ví dụ :

"After the renovations, the old house was finally inhabitable again. "
Sau khi sửa sang lại, cuối cùng thì ngôi nhà cũ đã ở được trở lại.