

inhabitable
Định nghĩa
Từ liên quan
renovations noun
/ˌrɛnəˈveɪʃənz/ /ˌrɛnəˈveɪʃnz/
Sự cải tạo, việc trùng tu.
uninhabitable adjective
/ˌʌnɪnˈhæbɪtəbəl/ /ˌʌnɪnˈhæbɪɾəbəl/
Không thể ở được, không cư trú được.
Trận động đất khiến nhiều ngôi nhà trong khu vực trở nên không thể ở được.