Hình nền cho freshwater
BeDict Logo

freshwater

/ˈfɹɛʃˌwɔtɚ/ /ˈfɹɛʃˌwɑtɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mấy con cá trong hồ cá cần nước ngọt, không phải nước mặn.
adjective

Tân binh, gà mờ đi biển.

Ví dụ :

"a freshwater sailor"
Một thủy thủ gà mờ đi biển.
adjective

Ví dụ :

Khoa kinh tế theo trường phái tân cổ điển (freshwater) của trường đại học đó nhấn mạnh vào các lý thuyết liên quan đến khu vực Ngũ Đại Hồ.