Hình nền cho intercontinental
BeDict Logo

intercontinental

/ˌɪn.tə.kɒn.tɪˈnɛn.təl/ /ˌɪn.tɚ.kɑn.tɪ.ˈnɛn.təl/

Định nghĩa

adjective

Liên lục địa, xuyên lục địa.

Ví dụ :

"The intercontinental flight took us from Europe to South America. "
Chuyến bay liên lục địa đã đưa chúng tôi từ Châu Âu đến Nam Mỹ.