adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên lục địa, xuyên lục địa. Taking place between two or more continents. Ví dụ : "The intercontinental flight took us from Europe to South America. " Chuyến bay liên lục địa đã đưa chúng tôi từ Châu Âu đến Nam Mỹ. world geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên lục địa, xuyên lục địa. Having the ability to travel between continents. Ví dụ : "The intercontinental flight took us across the Atlantic to visit family in Europe. " Chuyến bay liên lục địa đã đưa chúng tôi vượt Đại Tây Dương để thăm gia đình ở châu Âu. continent geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc