BeDict Logo

continent

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
mainlands
/ˈmeɪnlændz/

Đất liền, đại lục.

Vận chuyển hàng hóa đến đất liền châu Âu thường rẻ hơn so với việc gửi chúng đến các hòn đảo.

kangaroo
/kaŋ.ɡə.ˈɹuː/

Chuột túi, căng-gu-ru.

Khi tham quan vườn thú Úc, con gái tôi rất hào hứng khi thấy một con căng-gu-ru đang nhảy nhót trong chuồng.

roo
roonoun
/ˈɹuː/ /ˈɹu/

Chuột túi kangaroo.

Người quản sở thú chỉ vào một chú chuột túi kangaroo đang đùa, nhảy nhót quanh khu vực chuồng của .

continent
/ˈkɒntɪnənt/ /ˈkɑntɪnənt/

Lục địa, đại lục.

giáo dạy địa của tôi giải thích rằng bảy lục địa trên thế giới kích thước khí hậu rất khác nhau.

it
itproper noun
/ɪt/ /ət/ /ɘt/

Ý, bán đảo Ý.

giáo địa của tôi nói hình dạng chiếc ủng của Ý được gọi "Bán đảo Ý", Ý một bán đảo rất lớn Nam Âu.

landbridges
/ˈlændˌbrɪdʒɪz/

Cầu đất liền, dải đất liền.

Trong kỷ băng cuối cùng, cầu đất liền đã nối liền châu Á Bắc Mỹ, cho phép người động vật di giữa hai lục địa.

world
worldnoun
/wɝld/ /wɵːld/ /wɜːld/

Thế giới, cõi đời.

Thế giới bên ngoài cửa sổ lớp học của tôi một vùng đồng xanh bao la bát ngát.

subcontinent
/sʌbˈkɑːntɪnənt/ /ˌsʌbˈkɑːntənənt/

Tiểu lục địa.

Ấn Độ một phần của lục địa châu Á, nhưng cũng được xem một tiểu lục địa những đặc điểm địa bản sắc văn hóa riêng biệt.

transcontinental
/ˌtrænsˌkɑːntɪˈnentəl/ /ˌtrænzˌkɑːntɪˈnentəl/

Xuyên lục địa, vượt lục địa.

"The transcontinental train journey took several days. "

Hành trình đi tàu xuyên lục địa mất vài ngày.

No Image
gangesproper noun
/ˈɡændʒiːz/

Sông Hằng

"The Ganges is one of the most sacred rivers in Hinduism."

Sông Hằng một trong những con sông linh thiêng nhất trong đạo Hindu.

No Image
united statesproper noun
/juːˌnaɪtɪd ˈsteɪts/

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ

Tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Hoa Kỳ vào mùa tới.

continentals
/ˌkɑntəˈnɛntəlz/ /ˌkɑntɪˈnɛntəlz/

Người lục địa, dân lục địa.

"While visiting London, I met several continentals who were also on vacation from various countries in Europe. "

Khi đến thăm Luân Đôn, tôi đã gặp vài người lục địa cũng đang đi nghỉ mát từ nhiều quốc gia khác nhau châu Âu.

trans-continental
/ˌtrænzˌkɑːntɪˈnentl/ /ˌtrænsˌkɑːntɪˈnentl/

Xuyên lục địa, vượt đại lục.

Đường sắt xuyên lục địa đã giúp việc đi lại từ bờ đông sang bờ tây của Hoa Kỳ trở nên nhanh chóng hơn rất nhiều.

earth
earthnoun
/ɜːθ/ /ɝθ/

Đất đai, vùng đất, xứ sở.

Các học sinh đã đến thăm vùng đất lịch sử của tổ tiên họ.

cratons
/ˈkreɪtɒnz/ /ˈkreɪtɑnz/

Mảng nền, địa khối.

Các mảng nền/địa khối cổ xưa của châu Phi tạo thành nền tảng vững chắc cho nhiều cảnh quan hiện đại của lục địa này.

geography
/dʒɪˈɒɡɹəfi/ /dʒiˈɑɡɹəfi/

Địa lý, môn địa lý.

Vị trí địa khu phố chúng ta cho thấy phần lớn nhà cửa đều gần công viên.

supercontinents
/ˌsupərˈkɑntənənts/ /ˌsupɚˈkɑntənənts/

Đại lục siêu lục địa, siêu lục địa.

Hàng triệu năm trước, trái đất chỉ một hoặc hai siêu lục địa, nhưng bây giờ chúng ta nhiều lục địa nhỏ hơn.

land masses
/ˈlænd ˈmæsɪz/

Đất liền, lục địa.

giáo cho chúng tôi xem bản đồ thế giới chỉ ra các khối đất liền khác nhau, dụ như châu Phi châu Á.

red kangaroos
/ˌɹɛd ˌkæŋɡəˈɹuz/ /ˌɹɛd ˌkæŋɡəˈɹuːz/

Kangaroo đỏ, chuột túi đỏ.

Trên đường lái xe xuyên vùng hẻo lánh nước Úc, chúng tôi đã may mắn thấy một đàn kangaroo đỏ (hay còn gọi chuột túi đỏ), loài chuột túi lớn đặc trưng của sa mạc Úc, đang nhảy băng qua cảnh quan sa mạc.

polar bears
/ˌpoʊlər ˈbɛərz/

Gấu Bắc Cực

Do biến đổi khí hậu, môi trường sống của gấu Bắc Cực đang biến mất nhanh chóng.