noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, cuộc tấn công. An attack. Ví dụ : "The Marines today launched a major offensive." Hôm nay, lính thủy đánh bộ đã phát động một cuộc tấn công lớn. military war action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế tấn công, thế công, sự tấn công. The posture of attacking or being able to attack. Ví dụ : "He took the offensive in the press, accusing his opponent of corruption." Anh ta chủ động tấn công trên báo chí, cáo buộc đối thủ tham nhũng. military war action position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc phạm, khó chịu, gây phẫn nộ. Causing offense; arousing a visceral reaction of disgust, anger, or hatred. Ví dụ : "An offensive smell." Một mùi hôi thối gây khó chịu kinh khủng. attitude emotion moral character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, công kích. Relating to an offense or attack, as opposed to defensive. Ví dụ : "The team's aggressive, offensive strategy in the soccer game paid off with several goals. " Chiến thuật tấn công mạnh mẽ của đội trong trận bóng đá đã được đền đáp bằng nhiều bàn thắng. military war action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công. Having to do with play directed at scoring. Ví dụ : "The offensive coordinator is responsible for ordering all rushing plays." Huấn luyện viên phụ trách tấn công chịu trách nhiệm chỉ đạo tất cả các pha chạy ghi điểm. sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc